Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn chăn nuôi

Tham khảo báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition: quy mô 54.000 tấn/năm, công nghệ và xử lý chất thải.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn chăn nuôi là hồ sơ quan trọng nhằm đánh giá nguồn phát sinh chất thải, đề xuất công trình xử lý và xác định các yêu cầu bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng, vận hành dự án.

Đối với ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, những công đoạn như nghiền, phối trộn, ép viên và làm nguội có thể phát sinh bụi, tiếng ồn và nhiệt dư. Ngoài ra, hoạt động lò hơi, sử dụng nước và quản lý chất thải cũng cần được đánh giá phù hợp với quy mô sản xuất.

Bài viết giới thiệu báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition tại Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, tỉnh Ninh Bình. Dự án có công suất thiết kế 54.000 tấn sản phẩm/năm, tổng vốn đầu tư 120 tỷ đồng, sử dụng dây chuyền sản xuất thức ăn chăn nuôi dạng bột và dạng viên.

MỤC LỤC

CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên chủ dự án đầu tư

2. Tên dự án đầu tư

3. Công suất, công nghệ và sản phẩm của dự án đầu tư

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất và nguồn cung cấp điện, nước

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1. Sự phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tỉnh và phân vùng môi trường

2. Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải của môi trường

CHƯƠNG III. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Dữ liệu hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật

2. Môi trường tiếp nhận nước thải của dự án

3. Hiện trạng môi trường đất, nước và không khí

CHƯƠNG IV. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ XUẤT CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1. Đánh giá tác động và biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn xây dựng

2. Đánh giá tác động và biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động

3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

4. Nhận xét về mức độ chi tiết và độ tin cậy của kết quả dự báo

CHƯƠNG V. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC

CHƯƠNG VI. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung

4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn, chất thải nguy hại

CHƯƠNG VII. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

2. Chương trình quan trắc chất thải

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường

CHƯƠNG VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ

2. Cam kết thực hiện các yêu cầu bảo vệ môi trường

CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Thông tin chung là cơ sở xác định quy mô sản xuất, nhu cầu sử dụng nguyên liệu, năng lượng và các nguồn phát sinh chất thải. Những nội dung này giúp chủ đầu tư lựa chọn công trình xử lý phù hợp và xây dựng phương án quản lý môi trường cho nhà máy.

1. Tên chủ dự án đầu tư

Chủ đầu tư là Công ty Cổ phần Nippon Bio Nutrition, có trụ sở tại lô CN01, Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình.

Doanh nghiệp thực hiện dự án với mục tiêu sản xuất thức ăn phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản.

2. Tên dự án đầu tư

Tên dự án: Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition.

Dự án do Công ty Cổ phần Nippon Bio Nutrition làm chủ đầu tư, được triển khai tại lô CN01, Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình.

Nhà máy được đầu tư với mục tiêu sản xuất thức ăn phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, có công suất thiết kế 54.000 tấn sản phẩm/năm, tổng vốn đầu tư 120 tỷ đồng.

2.1. Cơ sở pháp lý của dự án

Dự án Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition được triển khai trên cơ sở các hồ sơ pháp lý về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký đầu tư và sử dụng hạ tầng khu công nghiệp.

Các tài liệu pháp lý chính gồm:

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0700903409, do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình cấp đăng ký lần đầu ngày 19/07/2025.

  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 8756202813, do Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam cấp lần đầu ngày 17/06/2025.

  • Hợp đồng thuê lại đất gắn liền với kết cấu hạ tầng số 2107/2025/KCN/PLASCHEM-NIPPON, ký ngày 21/07/2025 giữa Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Khu công nghiệp Plaschem Hà Nam và Công ty Cổ phần Nippon Bio Nutrition.

Dự án được thực hiện trong Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng. Dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp đã có Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 2552/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2022 và Giấy phép môi trường số 544/GPMT-BTNMT ngày 25/12/2023.

Về căn cứ pháp luật, báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của nhà máy được lập trên cơ sở Luật Bảo vệ môi trường 2020, Nghị định 08/2022/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung có liên quan.

2.2. Quy mô và địa điểm thực hiện dự án

Dự án có diện tích sử dụng đất khoảng 8.000 m², được bố trí các hạng mục gồm nhà xưởng sản xuất, nhà văn phòng, công trình phụ trợ, khu cây xanh, nhà chứa chất thải và trạm xử lý nước thải.

Bảng 1. Thông tin cơ bản về dự án

Nội dung

Thông tin

Tên dự án

Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition

Chủ đầu tư

Công ty Cổ phần Nippon Bio Nutrition

Địa điểm

KCN Đồng Văn I mở rộng, tỉnh Ninh Bình

Diện tích dự án

8.000 m²

Tổng vốn đầu tư

120 tỷ đồng

Công suất thiết kế

54.000 tấn sản phẩm/năm

Sản phẩm

Thức ăn chăn nuôi dạng bột và dạng viên

Lao động dự kiến

71 người

Tiến độ dự kiến

Hoàn thành đầu tư, lắp đặt và chạy thử đến tháng 5/2027

Việc bố trí nhà máy trong khu công nghiệp có hạ tầng cấp điện, cấp nước và thu gom nước thải tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, đồng thời hỗ trợ triển khai các công trình bảo vệ môi trường theo quy định.

3. Công suất, công nghệ và sản phẩm của dự án đầu tư

Nhà máy có công suất thiết kế 54.000 tấn thức ăn chăn nuôi/năm. Công nghệ sản xuất kết hợp các thiết bị cơ giới, hệ thống cân định lượng tự động, máy nghiền, máy trộn, máy ép viên và thiết bị làm nguội.

Quy trình được tổ chức theo từng công đoạn nhằm tạo sản phẩm có kích thước, thành phần và chất lượng phù hợp với yêu cầu sử dụng.

3.1. Quy trình công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn chăn nuôi

Hình I. Quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi dạng bột và dạng viên.

Quy trình: Nạp liệu → Kiểm tra → Cân định lượng → Nghiền → Trộn → Sản xuất cám bột hoặc ép viên, ép đùn → Làm nguội → Sàng → Kiểm tra → Thành phẩm.

Bước 1. Tiếp nhận và kiểm tra nguyên liệu

Nguyên liệu được kiểm tra chất lượng trước khi nhập kho. Những nguyên liệu không đạt yêu cầu được loại bỏ hoặc trả lại nhà cung cấp.

Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn được cân và đưa vào hệ thống silo chứa để chuẩn bị cho các công đoạn tiếp theo.

Bước 2. Nghiền nguyên liệu

Nguyên liệu từ silo được đưa vào máy nghiền để giảm kích thước hạt xuống khoảng 0,2–0,3 mm.

Sau nghiền, nguyên liệu được vận chuyển bằng vít tải đến hệ thống chứa trung gian trước khi đưa vào máy trộn.

Công đoạn này có khả năng phát sinh bụi và tiếng ồn, cần được bố trí hệ thống thu gom bụi phù hợp.

Bước 3. Phối trộn nguyên liệu

Các nguyên liệu được cân định lượng theo công thức đã thiết lập và đưa vào máy trộn.

Những thành phần bổ sung như premix vitamin, khoáng chất và phụ gia được cấp vào theo tỷ lệ phù hợp. Hệ thống sử dụng cánh trộn để tạo hỗn hợp đồng đều.

Sau khi trộn, sản phẩm dạng bột được chuyển đến silo chứa, kiểm tra chất lượng và đóng bao. Đối với thức ăn dạng viên, hỗn hợp tiếp tục chuyển sang công đoạn ép.

Bước 4. Ép viên và ép đùn

Công nghệ ép viên sử dụng lực nén để đưa hỗn hợp nguyên liệu qua khuôn định hình.

Theo hồ sơ, hỗn hợp được gia nhiệt khoảng 85°C trước khi ép, với độ ẩm được kiểm soát dưới 16%.

Đối với công nghệ ép đùn, nguyên liệu được xử lý ở nhiệt độ và áp suất cao để tạo viên thức ăn có cấu trúc xốp, phù hợp với một số sản phẩm thức ăn thủy sản.

Bước 5. Làm nguội và sàng sản phẩm

Sản phẩm sau ép được làm nguội bằng dòng không khí. Không khí đi qua lớp thức ăn viên giúp giảm nhiệt độ và ổn định sản phẩm.

Sau đó, thức ăn được đưa qua thiết bị sàng để loại bỏ những phần không đạt yêu cầu về kích thước.

Quá trình làm nguội và sàng có thể phát sinh bụi nguyên liệu, vì vậy cần có hệ thống thu gom, xử lý phù hợp.

Bước 6. Kiểm tra và đóng gói

Thành phẩm được kiểm tra chất lượng trước khi đóng bao, nhập kho và xuất bán.

Những sản phẩm lỗi phù hợp với yêu cầu kỹ thuật có thể được đưa trở lại hệ thống nghiền để tái sản xuất.

Theo hồ sơ, dây chuyền sản xuất chính không có công đoạn ngâm, rửa hoặc chế biến ướt nên không phát sinh nước thải trực tiếp từ những công đoạn này.

3.2. Sản phẩm của dự án

Dự án Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition chuyên sản xuất thức ăn phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản, với công suất thiết kế 54.000 tấn sản phẩm/năm.

Nguyên liệu chính gồm ngô, lúa mì, cám mì, khô đậu, rỉ mật, kết hợp với vitamin, khoáng chất và các thành phần bổ sung theo công thức sản xuất. Sản phẩm của nhà máy được chia thành hai dạng chính:

  • Thức ăn chăn nuôi dạng bột: Nguyên liệu được nghiền, cân định lượng và phối trộn đồng đều, sau đó kiểm tra chất lượng và đóng bao thành phẩm.

  • Thức ăn chăn nuôi dạng viên: Hỗn hợp nguyên liệu sau trộn được đưa qua hệ thống ép viên hoặc ép đùn, tiếp tục làm nguội, sàng và đóng gói. Công nghệ ép đùn có thể tạo viên thức ăn có khả năng nổi trên mặt nước, phù hợp với một số đối tượng nuôi thủy sản.

Các sản phẩm được kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng. Sản phẩm lỗi phù hợp với yêu cầu kỹ thuật có thể được đưa trở lại công đoạn nghiền để tái chế biến, góp phần hạn chế thất thoát nguyên liệu.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn chăn nuôi sản phẩm

Hình II. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi dạng viên và dạng bột của Nhà máy Nippon Bio Nutrition.

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất và nguồn cung cấp điện, nước

Nguyên liệu sản xuất chủ yếu gồm ngô, lúa mì, khô đậu, cám mì, rỉ mật và các thành phần bổ sung như vitamin, khoáng chất, axit amin.

Bảng 2. Một số nguyên liệu sản xuất chính

Nguyên liệu

Nhu cầu dự kiến

Ngô

15.120 tấn/năm

Lúa mì

13.500 tấn/năm

Rỉ mật

6.750 tấn/năm

Khô đậu

5.320 tấn/năm

DDGS

4.320 tấn/năm

Cám mì

3.340 tấn/năm

Cám dừa

2.160 tấn/năm

Vỏ đậu

1.820 tấn/năm

Bên cạnh nguyên liệu chính, dự án sử dụng bao bì, chỉ may bao và các vật tư phục vụ đóng gói sản phẩm.

Hệ thống sản xuất có 01 lò hơi công suất 3 tấn hơi/giờ, sử dụng nhiên liệu củi. Ngoài ra, nhà máy trang bị máy phát điện diesel dự phòng để phục vụ hoạt động khi nguồn điện chính bị gián đoạn.

Điện và nước được cung cấp từ hệ thống hạ tầng của Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng.

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

Dự án sử dụng khoảng 8.000 m² đất, trong đó nhà xưởng sản xuất có diện tích xây dựng 4.624 m².

Các hạng mục phụ trợ gồm nhà văn phòng, nhà bảo vệ, sân đường nội bộ, cây xanh, nhà chứa chất thải và trạm xử lý nước thải.

Việc bố trí các công trình bảo vệ môi trường cần được thực hiện đồng bộ với xây dựng nhà xưởng và lắp đặt dây chuyền sản xuất.

CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

Dự án được bố trí tại Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, nơi có hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước và hệ thống thu gom nước thải phục vụ hoạt động công nghiệp.

1. Sự phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường và quy hoạch liên quan

Hoạt động sản xuất thức ăn chăn nuôi cần phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, ngành nghề được tiếp nhận và các yêu cầu quản lý môi trường của khu công nghiệp.

Các công trình sản xuất, phụ trợ và xử lý chất thải phải được bố trí theo phương án xây dựng đã được xem xét, bảo đảm thuận lợi cho quá trình vận hành.

2. Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải của môi trường

Nước thải được thu gom, xử lý tại nhà máy trước khi đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp.

Đối với khí thải, các nguồn phát sinh bụi và khí thải lò hơi được bố trí hệ thống xử lý riêng trước khi thoát ra môi trường theo phương án đề xuất.

CHƯƠNG III. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Đánh giá hiện trạng môi trường nhằm xác định điều kiện nền và những yếu tố có thể chịu ảnh hưởng từ hoạt động xây dựng, vận hành nhà máy.

1. Dữ liệu hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật

Khu đất thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp đã được quy hoạch. Việc đánh giá hiện trạng tập trung vào điều kiện sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật và các đối tượng môi trường liên quan.

2. Môi trường tiếp nhận nước thải của dự án

Nước thải phát sinh được thu gom về hệ thống xử lý của nhà máy trước khi đấu nối vào hạ tầng thu gom, xử lý nước thải tập trung của Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng.

3. Hiện trạng môi trường đất, nước và không khí

Các yếu tố cần được xem xét gồm môi trường không khí khu vực sản xuất, chất lượng nước, điều kiện thoát nước và tiếng ồn tại những vị trí có khả năng chịu tác động.

Đây là cơ sở đánh giá mức độ ảnh hưởng của hoạt động sản xuất và đề xuất biện pháp kiểm soát phù hợp.

CHƯƠNG IV. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ XUẤT CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Các tác động môi trường được xem xét trong hai giai đoạn xây dựng và vận hành nhà máy. Trong đó, bụi sản xuất, khí thải lò hơi và nước thải là những nguồn cần có công trình xử lý phù hợp.

1. Đánh giá tác động và biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn xây dựng

Hoạt động xây dựng có thể phát sinh bụi, khí thải phương tiện, nước thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, tiếng ồn và độ rung.

Các biện pháp giảm thiểu gồm che chắn công trường, kiểm soát phương tiện vận chuyển, thu gom chất thải và bố trí khu vệ sinh cho công nhân.

2. Đánh giá tác động và biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động

Khi đi vào sản xuất, nhà máy phát sinh bụi từ các công đoạn xử lý nguyên liệu, khí thải từ lò hơi và nước thải từ hoạt động sinh hoạt, phụ trợ.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn môi trường

Bảng 3. Các nguồn phát sinh chất thải chính

Hoạt động

Nguồn phát sinh cần kiểm soát

Nạp liệu, nghiền, trộn

Bụi nguyên liệu, tiếng ồn

Ép viên, ép đùn

Bụi, nhiệt dư

Làm nguội, sàng

Bụi theo dòng khí

Vận hành lò hơi

Bụi và khí thải đốt nhiên liệu

Sinh hoạt, nhà ăn

Nước thải, chất thải sinh hoạt

Bảo trì máy móc

Dầu thải, vật tư thải

Để kiểm soát những nguồn thải trên, dự án đề xuất các hệ thống xử lý nước thải tương ứng.

2.1. Hệ thống xử lý bụi nạp liệu, nghiền, trộn và ép viên

Bụi phát sinh tại các công đoạn được thu gom bằng hệ thống hút và dẫn về thiết bị lọc bụi túi vải.

Tại thiết bị, các hạt bụi được giữ lại trên bề mặt túi lọc. Bụi thu gom được tập kết để quản lý hoặc thu hồi theo phương án kỹ thuật phù hợp.

Hệ thống cần được vệ sinh, kiểm tra quạt hút và thay thế túi lọc định kỳ nhằm duy trì hiệu quả xử lý.

2.2. Hệ thống xử lý bụi công đoạn làm nguội

Trong quá trình làm nguội, dòng không khí đi qua sản phẩm có thể cuốn theo bụi nguyên liệu.

Khí chứa bụi được thu gom và đưa qua hệ thống lọc trước khi thoát ra môi trường, góp phần hạn chế phát tán bụi trong nhà xưởng và khu vực xung quanh.

2.3. Hệ thống xử lý khí thải lò hơi

Lò hơi sử dụng củi để cung cấp hơi cho dây chuyền sản xuất, có khả năng phát sinh bụi, CO, SO₂ và NOₓ.

Theo hồ sơ, khí thải được xử lý qua các thiết bị tách bụi và công trình xử lý phù hợp trước khi xả qua ống thoát khí.

Quá trình vận hành cần chú trọng kiểm soát nhiên liệu, vệ sinh hệ thống, quản lý tro xỉ và phòng ngừa sự cố thiết bị.

2.4. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải

Nước thải sinh hoạt và nước từ nhà ăn được thu gom về các công trình xử lý sơ bộ như bể tự hoại và bể tách mỡ.

Theo phương án trong hồ sơ, nhà máy bố trí hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 10 m³/ngày đêm.

Nước thải sau xử lý được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp theo các điều kiện tiếp nhận.

2.5. Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

Các nguồn chất thải rắn gồm bao bì, phế phẩm, bụi thu hồi, tro xỉ lò hơi và rác sinh hoạt.

Chất thải nguy hại có thể phát sinh từ dầu thải, vật tư bảo trì và các loại bao bì, giẻ lau có thành phần nguy hại.

Nhà máy cần phân loại tại nguồn, bố trí khu lưu giữ phù hợp và chuyển giao cho đơn vị có chức năng theo quy định.

3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

Các công trình xử lý bụi, khí thải, nước thải và khu lưu giữ chất thải được bố trí phục vụ từng nguồn phát sinh.

Chủ đầu tư cần phân công nhân sự vận hành, bảo trì thiết bị và tổ chức kiểm tra định kỳ để phát hiện, khắc phục sự cố kịp thời.

4. Nhận xét về mức độ chi tiết và độ tin cậy của kết quả dự báo

Các nội dung dự báo được xây dựng trên cơ sở quy mô, công nghệ và định mức phát sinh chất thải của dự án.

Trong quá trình vận hành thực tế, hiệu quả của các công trình xử lý cần được kiểm chứng thông qua kết quả vận hành thử nghiệm và hoạt động quản lý môi trường.

CHƯƠNG V. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC

Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition không thuộc loại hình khai thác khoáng sản hoặc dự án chôn lấp chất thải.

Theo nội dung báo cáo, dự án không xây dựng phương án cải tạo, phục hồi môi trường hay bồi hoàn đa dạng sinh học riêng tại chương này.

CHƯƠNG VI. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Nội dung đề nghị cấp phép được xác định dựa trên đặc điểm nguồn thải và các công trình xử lý của nhà máy.

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải

Nước thải được xử lý tại nhà máy và đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp.

Theo hồ sơ, dự án không đề nghị cấp phép xả nước thải trực tiếp ra môi trường.

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải

Các nguồn phát sinh chính gồm khí thải lò hơi và bụi từ hoạt động nạp liệu, nghiền, trộn, ép viên, làm nguội.

Những thông số được xem xét gồm bụi tổng và các chất ô nhiễm đặc trưng của lò hơi như CO, SO₂, NOₓ.

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung

Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung chủ yếu từ máy nghiền, máy trộn, máy ép viên, quạt hút và thiết bị phụ trợ.

Nhà máy cần thực hiện các biện pháp kiểm soát phù hợp nhằm hạn chế ảnh hưởng đến người lao động và khu vực xung quanh.

4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn, chất thải nguy hại

Dự án thực hiện phân loại, thu gom và quản lý chất thải theo tính chất phát sinh.

Chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại được lưu giữ riêng, chuyển giao xử lý theo quy định.

CHƯƠNG VII. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Vận hành thử nghiệm nhằm đánh giá khả năng hoạt động thực tế của các công trình xử lý chất thải trước khi nhà máy vận hành ổn định.

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

Theo hồ sơ, dự án dự kiến vận hành thử nghiệm các công trình xử lý nước thải và khí thải thuộc diện áp dụng.

Trong quá trình thử nghiệm, cần theo dõi tình trạng thiết bị, lưu lượng xử lý và chất lượng chất thải sau xử lý.

2. Chương trình quan trắc chất thải

Hồ sơ đề xuất kế hoạch lấy mẫu đánh giá hiệu quả xử lý nước thải, khí thải lò hơi và bụi từ dây chuyền sản xuất trong giai đoạn vận hành thử nghiệm.

Các thông số được lựa chọn phù hợp với từng nguồn phát sinh và yêu cầu pháp luật áp dụng.

Theo đánh giá trong hồ sơ năm 2025, dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện quan trắc nước thải và khí thải định kỳ trong giai đoạn hoạt động ổn định. Nghĩa vụ thực tế cần được xác định theo giấy phép được cấp và quy định tại thời điểm vận hành.

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường

Kinh phí kiểm tra, vận hành và quan trắc cần được bố trí phù hợp với kế hoạch thực hiện, bảo đảm khả năng theo dõi hiệu quả của các công trình xử lý chất thải.

KẾT LUẬN

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy thức ăn chăn nuôi là cơ sở đánh giá nguồn phát sinh chất thải và đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường phù hợp với công nghệ sản xuất.

Đối với dự án Nhà máy thức ăn chăn nuôi Nippon Bio Nutrition, công suất thiết kế 54.000 tấn sản phẩm/năm cùng dây chuyền nghiền, trộn, ép viên và làm nguội đặt ra yêu cầu kiểm soát bụi, khí thải lò hơi, nước thải và chất thải rắn.

Việc đầu tư hệ thống xử lý phù hợp, hoàn thiện hồ sơ kỹ thuật và thực hiện đúng những yêu cầu về giấy phép môi trường giúp chủ đầu tư chủ động trong quá trình triển khai, hướng tới hoạt động sản xuất ổn định và bền vững.

 

CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: Số 28B Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Q.1, TPHCM

Hotline:  0903649782 - (028) 3514 6426

Email: nguyenthanhmp156@gmail.com

 


Tin tức liên quan

Nghị định 396/2026/NĐ-CP: Hồ sơ và tác động đến doanh nghiệp
Nghị định 396/2026/NĐ-CP: Hồ sơ và tác động đến doanh nghiệp

10 Lượt xem

Nghị định 396/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 12/12/2026. Tìm hiểu doanh nghiệp nào bị ảnh hưởng, các mẫu hồ sơ carbon, thủ tục đăng ký và ví dụ cụ thể.

Sơ Đồ Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Chi Tiết 2026
Sơ Đồ Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Chi Tiết 2026

64 Lượt xem

Tìm hiểu sơ đồ công nghệ xử lý nước thải chi tiết, quy trình vận hành, công nghệ AAO, MBBR, MBR, SBR và giải pháp xử lý hiệu quả, tiết kiệm chi phí.

Lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Hồ sơ và thủ tục 2026
Lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Hồ sơ và thủ tục 2026

78 Lượt xem

Tìm hiểu lập kế hoạch bảo vệ môi trường năm 2026: đối tượng áp dụng, hồ sơ, quy trình thực hiện, chi phí và các quy định pháp luật mới nhất.

Dự Thảo Luật Bảo Vệ Môi Trường 2026: 5 Điểm Mới Đáng Chú Ý
Dự Thảo Luật Bảo Vệ Môi Trường 2026: 5 Điểm Mới Đáng Chú Ý

166 Lượt xem

Dự thảo Luật Bảo vệ môi trường 2026 đề xuất giảm thủ tục ĐTM, giấy phép môi trường, phân loại dự án theo rủi ro và thúc đẩy chuyển đổi số.

Báo Cáo Quan Trắc Môi Trường Định Kỳ 2026: Những Điều Cần Biết
Báo Cáo Quan Trắc Môi Trường Định Kỳ 2026: Những Điều Cần Biết

151 Lượt xem

Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ 2026 cần chuẩn bị gì? Tìm hiểu quy trình thực hiện, tần suất quan trắc, thời hạn nộp và các quy định mới nhất.

7 nội dung cần biết về báo cáo đánh giá môi trường chiến lược ĐMC
7 nội dung cần biết về báo cáo đánh giá môi trường chiến lược ĐMC

101 Lượt xem

Tìm hiểu báo cáo đánh giá môi trường chiến lược ĐMC: đối tượng áp dụng, căn cứ pháp lý, nội dung, quy trình lập, thẩm định và chi phí thực hiện.


Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng