Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Cơ sở chế biến bột cá – Bình Thuận

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (gpmt) Cơ sở chế biến bột cá – Bình Thuận. Sản phẩm của quá trình chế biến thủy sản của cơ sở là bột cá thành phẩm với quy mô công suất 2.300 tấn sản phẩm bột cá/năm

ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GPMT
CƠ SỞ CHẾ BIẾN BỘT CÁ – BÌNH THUẬN (CÔNG SUẤT 2.300 TẤN/NĂM)

 

Ngành chế biến thủy sản, đặc biệt là sản xuất bột cá, đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và chế biến thực phẩm. Bột cá là nguồn protein quý, được sản xuất từ phụ phẩm cá, đầu cá, ruột cá và các loại thủy sản kém giá trị thương mại. Tại Việt Nam, nhu cầu bột cá phục vụ ngành chăn nuôi ngày càng tăng, thúc đẩy sự ra đời của các cơ sở chế biến quy mô vừa và lớn. Tuy nhiên, sản xuất bột cá cũng là một trong những ngành có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao nếu không được đầu tư công nghệ xử lý chất thải bài bản.

Nhằm đảm bảo hoạt động chế biến thủy sản tuân thủ pháp luật, các cơ sở bắt buộc phải lập Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trườngBáo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường (GPMT) theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 và Nghị định 08/2022/NĐ-CP. Đây là yêu cầu bắt buộc trước khi cơ sở sản xuất vận hành hoặc mở rộng công suất. Bài viết này trình bày chi tiết các nội dung theo cấu trúc chuẩn của một báo cáo GPMT dành cho cơ sở chế biến bột cá tại Bình Thuận với công suất 2.300 tấn bột cá/năm, đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và phù hợp để đăng trên các trang chuyên ngành hoặc tạp chí môi trường.

2. Tổng quan về dự án chế biến bột cá

2.1. Quy mô công suất và đặc điểm sản xuất

Cơ sở chế biến bột cá tại Bình Thuận hoạt động với quy mô:

  • Công suất thiết kế: 2.300 tấn bột cá thành phẩm/năm.
  • Nguyên liệu đầu vào: phụ phẩm cá biển, cá tạp, đầu – xương – nội tạng cá.
  • Sản phẩm đầu ra: bột cá thành phẩm giàu đạm, dùng làm thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản.

Quy trình sản xuất bột cá thường gồm các công đoạn: tiếp nhận nguyên liệu, nấu chín, ép tách nước, sấy, nghiền, đóng bao và vận chuyển.

2.2. Đặc điểm nguyên liệu và phụ phẩm

Nguồn nguyên liệu thủy sản phong phú của Bình Thuận tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động chế biến. Tuy nhiên, nguyên liệu thủy sản dễ phân hủy, tạo mùi mạnh và phát sinh nước thải, do đó yêu cầu cơ sở có giải pháp bảo quản, xử lý phù hợp.

3. Yêu cầu pháp lý và phạm vi báo cáo đề xuất cấp GPMT

Theo quy định hiện hành:

  • Cơ sở chế biến thủy sản thuộc danh mục có nguy cơ gây ô nhiễm cao.
  • Phải lập Báo cáo đề xuất cấp GPMT trước khi vận hành chính thức.
  • Báo cáo đánh giá toàn bộ nguồn thải, công trình xử lý môi trường, kế hoạch quan trắc và các nội dung cam kết bảo vệ môi trường.

Hồ sơ đề nghị cấp GPMT bao gồm:

  • Văn bản đề nghị cấp GPMT.
  • Báo cáo đề xuất cấp GPMT.
  • Hồ sơ pháp lý về đất đai, đầu tư, xây dựng.
  • Kết quả vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường.

4. Quy trình công nghệ sản xuất bột cá

Một trong những nội dung cốt lõi của báo cáo GPMT là mô tả quy trình sản xuất để cơ quan quản lý xác định đúng nguồn thải và kiểm soát công nghệ.

4.1. Tiếp nhận và xử lý nguyên liệu

Nguyên liệu cá được thu mua từ tàu cá hoặc các cơ sở sơ chế. Cá được rửa sơ bộ, chuyển vào bồn chứa lạnh hoặc chế biến ngay. Việc bảo quản đúng cách là yếu tố quyết định giảm mùi và hạn chế phân hủy.

4.2. Nấu chín và ép tách nước

Cá được nấu chín bằng hơi nước bão hòa, sau đó đưa qua máy ép để tách nước mỡ và nước đen (liquid fish). Đây là công đoạn phát sinh khí mùi mạnh như NH₃, H₂S, VOC.

4.3. Sấy và nghiền

Phần thịt cá sau ép được đưa vào máy sấy, sau đó nghiền thành bột mịn. Hơi nóng, mùi và bụi phát sinh cần xử lý bằng cyclon và hệ thống hấp thụ mùi.

4.4. Đóng bao và bảo quản

Bột cá thành phẩm được đóng bao 25–50 kg, vận chuyển và lưu giữ trong kho thành phẩm.

5. Nguồn phát sinh chất thải của cơ sở chế biến bột cá

5.1. Nước thải

Nguồn phát sinh nước thải gồm:

  • Nước thải rửa nguyên liệu.
  • Nước thải từ quá trình nấu và ép cá (nước đen).
  • Nước thải sàn chế biến.
  • Nước thải sinh hoạt của công nhân.

Đây là nguồn thải chứa nhiều chất hữu cơ, mỡ cá, protein phân hủy, BOD – COD rất cao.

5.2. Khí thải và mùi

Ngành sản xuất bột cá là một trong những ngành có mức độ phát sinh mùi mạnh nhất. Các thành phần khí thải gồm:

  • Khí NH₃, H₂S.
  • Hơi dầu cá.
  • Bụi từ quá trình nghiền.
  • Khí thải từ lò hơi nếu sử dụng nhiên liệu than hoặc dầu.

5.3. Chất thải rắn

Các chất thải gồm:

  • Tạp chất từ nguyên liệu.
  • Cặn bã từ hệ thống xử lý nước thải.
  • Bùn thải.
  • Bao bì hỏng, rác sinh hoạt.
  • Phế phẩm xương cá, vảy cá.

5.4. Nước mưa chảy tràn

Khu vực chứa nguyên liệu và khu xử lý có nguy cơ phát tán nước mưa chứa chất ô nhiễm.

6. Công trình và biện pháp xử lý môi trường của cơ sở

6.1. Hệ thống xử lý nước thải

Nước thải chế biến thủy sản có tải lượng ô nhiễm cao, do đó cần:

  1. Hệ thống tách mỡ trước xử lý.
  2. Bể điều hòa để ổn định lưu lượng.
  3. Bể UASB xử lý kỵ khí.
  4. Bể Aerotank hoặc MBR xử lý hiếu khí.
  5. Bể lắng, bể khử trùng.

Nước thải sau xử lý phải đạt QCVN 11-MT:2015 hoặc QCVN 40:2011 tùy đối tượng tiếp nhận.

6.2. Hệ thống xử lý khí thải và mùi

Biện pháp:

  • Lắp đặt hệ thống hấp thụ mùi bằng dung dịch NaOH hoặc than hoạt tính.
  • Sử dụng thiết bị lọc bụi cyclon cho máy nghiền.
  • Bịt kín công đoạn nấu – ép, thu gom hơi bằng đường ống kín.
  • Xây dựng tháp rửa khí (scrubber) đa tầng.

6.3. Quản lý chất thải rắn và bùn thải

  • Phế phẩm cá có thể sử dụng làm nguyên liệu sản xuất bột cá cấp thấp.
  • Bùn thải được thu gom, ép bùn và vận chuyển bởi đơn vị xử lý chuyên nghiệp.
  • Rác thải sinh hoạt được thu gom hằng ngày.

6.4. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn

  • Bao che thiết bị phát tiếng ồn.
  • Bố trí máy móc xa khu dân cư.
  • Lót sàn chống rung.

6.5. Biện pháp giảm thiểu tác động nước mưa

  • Thu gom nước mưa riêng biệt với nước thải.
  • Che chắn khu chứa nguyên liệu.
  • Sàn bê tông chống thấm.

7. Vận hành thử nghiệm công trình xử lý môi trường

Cơ sở cần vận hành thử:

  1. Hệ thống xử lý nước thải.
  2. Hệ thống xử lý khí thải.
  3. Hệ thống thu gom – tách mỡ.

Trong thời gian vận hành thử (tối thiểu 30 ngày), phải:

  • Lấy mẫu phân tích nước thải đầu vào – đầu ra.
  • Đo khí thải tại ống khói và khu vực công nghệ.
  • Đánh giá hiệu suất thiết bị.

Kết quả vận hành thử là cơ sở để cơ quan cấp GPMT.

8. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ

Cơ sở phải quan trắc theo quy định:

8.1. Nước thải

  • Tần suất: 3–6 tháng/lần.
  • Thông số: BOD, COD, TSS, Amoni, dầu mỡ, Coliform.

8.2. Không khí – khí thải

  • NH₃, H₂S, CO, NOx, bụi tổng.
  • Đo tại ống khói, khu sản xuất và ranh giới cơ sở.

8.3. Chất thải rắn và bùn thải

  • Kiểm tra định kỳ lượng bùn phát sinh.
  • Ghi nhật ký xử lý – hợp đồng với đơn vị thu gom.

8.4. Nước ngầm

  • Phân tích kim loại nặng và các chất ô nhiễm hữu cơ.

9. Đánh giá tác động môi trường và mức độ phù hợp với quy hoạch

Cơ sở phải đáp ứng:

  • Nằm trong khu vực quy hoạch công nghiệp hoặc khu chế biến thủy sản.
  • Có khoảng cách an toàn vệ sinh theo quy định.
  • Không ảnh hưởng đến khu dân cư, trường học, bệnh viện.
  • Không xâm phạm nguồn nước mặt quan trọng.
  • Có hạ tầng tiếp nhận nước thải sau xử lý.

Nếu đáp ứng đúng quy hoạch, việc cấp GPMT đảm bảo tính minh bạch và khả năng kiểm soát tác động.

10. Lợi ích kinh tế – xã hội và tính bền vững của dự án

10.1. Lợi ích kinh tế

  • Sản xuất 2.300 tấn bột cá/năm cung cấp cho thị trường trong nước và xuất khẩu.
  • Tận dụng phụ phẩm thủy sản, giảm lãng phí tài nguyên.
  • Tăng lợi nhuận và nguồn thu ngân sách địa phương.

10.2. Lợi ích xã hội

  • Tạo việc làm ổn định cho công nhân địa phương.
  • Đóng góp vào chuỗi giá trị ngành thủy sản của Bình Thuận.
  • Thúc đẩy công nghiệp phụ trợ dịch vụ – hậu cần nghề cá.

10.3. Lợi ích môi trường

Khi tuân thủ GPMT:

  • Hạn chế tối đa mùi hôi – vấn đề lớn của ngành bột cá.
  • Kiểm soát nước thải có tải lượng ô nhiễm cao.
  • Giảm tác động đến hệ sinh thái biển và nguồn nước mặt.

Hoạt động chế biến bột cá là ngành có giá trị kinh tế nhưng đi kèm nguy cơ ô nhiễm cao. Vì vậy, việc lập Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường và Báo cáo đề xuất cấp GPMT cho cơ sở chế biến bột cá công suất 2.300 tấn/năm tại Bình Thuận là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo kiểm soát chất thải, bảo vệ môi trường và vận hành bền vững.

Một hồ sơ GPMT đầy đủ cần mô tả chi tiết nguồn thải, công nghệ xử lý, kết quả vận hành thử nghiệm, chương trình quan trắc và cam kết bảo vệ môi trường. Tuân thủ đúng quy định không chỉ giúp cơ sở được cấp phép nhanh chóng mà còn nâng cao uy tín, góp phần phát triển ngành thủy sản theo hướng an toàn – bền vững.

ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

CƠ SỞ CHẾ BIẾN BỘT CÁ TỈNH BÌNH THUẬN CÔNG SUẤT 2.300 TẤN/NĂM**

Ngành sản xuất bột cá là mắt xích quan trọng trong chuỗi giá trị thủy sản, cung cấp nguồn nguyên liệu đạm cho thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, phân bón hữu cơ và nhiều ngành công nghiệp phụ trợ khác. Tại Bình Thuận – địa phương có đội tàu khai thác lớn và nguồn phụ phẩm thủy sản dồi dào – việc đầu tư cơ sở chế biến bột cá có ý nghĩa thiết thực về kinh tế và giải quyết ô nhiễm do phụ phẩm nếu không được xử lý kịp thời.

Cơ sở chế biến bột cá mà báo cáo này đề cập có công suất 2.300 tấn bột cá/năm, sử dụng nguyên liệu chính là đầu cá, xương cá, phụ phẩm từ các nhà máy chế biến thủy sản. Dây chuyền công nghệ thuộc nhóm công nghệ ướt (wet fishmeal), được đánh giá là phù hợp với nguồn nguyên liệu tại Bình Thuận và có mức độ phát sinh chất thải đặc thù cần kiểm soát.

Việc lập Báo cáo đề xuất cấp GPMT nhằm đảm bảo cơ sở hoạt động đúng pháp luật, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật về môi trường, kiểm soát chặt các nguồn thải và giảm thiểu các tác động đến khu vực dân cư ven biển.

2. Đặc điểm công nghệ chế biến bột cá

2.1. Nguyên tắc công nghệ

Công nghệ chế biến bột cá gồm các bước:

  1. Tiếp nhận nguyên liệu: Phụ phẩm cá được đưa về nhà máy trong ngày, ướp đá, không để quá 12 giờ.
  2. Nghiền thô: Cá được nghiền nhỏ để tăng diện tích tiếp xúc.
  3. Nấu chín: Nồi nấu gia nhiệt đến 90–100°C, phá hủy protein, tiêu diệt vi sinh.
  4. Ép tách: Tách nước – dầu – phần rắn.
  5. Ly tâm: Thu hồi dầu cá, tách cặn.
  6. Sấy khô: Hơi nước được thu gom qua hệ thống ngưng tụ – hấp thụ mùi.
  7. Nghiền mịn: Đem sấy khô rồi nghiền thành bột cá.
  8. Đóng gói – bảo quản.

2.2. Đặc điểm môi trường của công nghệ

Đây là ngành có nguy cơ ô nhiễm cao, đặc biệt là:

  • Mùi hữu cơ từ công đoạn nấu;
  • Khí phát sinh chứa NH₃, H₂S, các hợp chất hữu cơ bay hơi;
  • Nước thải có nồng độ COD, BOD, TSS, dầu mỡ cao;
  • Chất thải rắn gồm cặn ép, bùn xử lý nước thải;
  • Chất thải nguy hại gồm giẻ dính dầu, bao bì hóa chất khử mùi.

Do đó, việc thiết kế các công trình bảo vệ môi trường là yêu cầu bắt buộc trước khi xin GPMT.

3. Các nguồn tác động môi trường của cơ sở

3.1. Khí thải từ quá trình chế biến

Ngành bột cá là một trong những ngành có lượng khí thải gây mùi đặc trưng nhất. Các thành phần chính:

  • Hydro sulfide (H₂S)
  • Ammoniac (NH₃)
  • Mercaptan
  • VOC hữu cơ sinh học
  • Hơi nước chứa protein phân hủy

Ngoài mùi, khí thải còn có bụi và dầu mỡ dạng aerosol phát tán từ hệ thống nấu – sấy.

Nguồn phát sinh gồm:

  • Khí từ nồi nấu cá
  • Khí từ máy sấy
  • Hệ thống ép ly tâm
  • Bể chứa nguyên liệu

3.2. Nước thải

Nước thải phát sinh từ:

  • Nước rửa nguyên liệu
  • Nước tách ra trong công đoạn nấu và ép
  • Nước rửa sàn
  • Nước vệ sinh thiết bị
  • Nước sinh hoạt công nhân

Nồng độ ô nhiễm rất cao:
COD: 3.000–15.000 mg/L,
BOD₅: 2.000–10.000 mg/L,
Dầu mỡ: 50–300 mg/L,
Tổng N: 100–300 mg/L.

3.3. Chất thải rắn

Gồm:

  • Cặn bã, xương, thịt vụn
  • Bao bì hư hỏng
  • Bùn từ hệ thống xử lý nước thải
  • Chất rắn trong khí thải dạng keo

Đặc điểm: hữu cơ, dễ phân hủy, gây mùi rất mạnh.

3.4. Chất thải nguy hại

Theo QĐ 1908/QĐ-BTNMT:

  • Mã 07 02 07: giẻ lau dính dầu
  • Mã 07 02 08: bùn thải có thành phần nguy hại
  • Dầu nhớt thải từ thiết bị
  • Bóng đèn, ắc quy

3.5. Tác động đến môi trường xã hội

Tác động chính:

  • Mùi gây khó chịu cho người dân
  • Ruồi nhặng phát sinh
  • Rủi ro liên quan đến nước thải tràn ra biển
  • Tác động đến hoạt động du lịch ven biển Bình Thuận

Vì vậy, cơ sở cần áp dụng công nghệ kiểm soát mùi tiên tiến.

4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường

4.1. Hệ thống khí thải và xử lý mùi

Để sửa chữa vấn đề ô nhiễm mùi – tác động nghiêm trọng nhất – nhà máy áp dụng tổ hợp 3 cấp xử lý:

  1. Thu gom khí thải kín
    Toàn bộ công đoạn nấu – ép – sấy được đặt trong hệ thống nhà xưởng kín, sử dụng ống thu gom dẫn khí về hệ thống xử lý trung tâm.
  2. Thiết bị ngưng tụ hơi – thu hồi dầu mỡ
    Giảm trên 80% hơi nước và protein bay hơi.
  3. Tháp hấp thụ NaOH và than hoạt tính
    Loại bỏ NH₃, H₂S, VOC.
  4. Buồng lọc màng ướt (Wet Scrubber)
    Khử mùi cuối cùng trước khi xả ra môi trường.

Khí thải đầu ra tuân thủ QCVN 19:2009/BTNMT.

4.2. Hệ thống xử lý nước thải công suất 200–300 m³/ngày

Quy trình đề xuất:

  • Song chắn rác
  • Bể tách dầu mỡ
  • Bể điều hòa
  • Bể keo tụ – tạo bông
  • Bể UASB (kỵ khí) xử lý COD/BOD cao
  • Bể aerotank (hiếu khí)
  • Lắng – lọc áp lực
  • Khử trùng UV/Clorin

Nước sau xử lý đạt QCVN 11:2015/BTNMT – nước thải chế biến thủy sản.

4.3. Quản lý chất thải rắn

  • Cặn bã ép được bán cho đơn vị sản xuất phân bón hữu cơ
  • Bao bì, rác thải sinh hoạt chuyển giao đơn vị thu gom địa phương
  • Khu lưu chứa kín, có mái che, chống tràn

4.4. Quản lý chất thải nguy hại

  • Lưu chứa trong nhà kho đạt chuẩn
  • Sử dụng thùng chứa chống ăn mòn
  • Định kỳ 3–6 tháng chuyển giao đơn vị có GPMT

4.5. Kiểm soát mùi khu vực nhà xưởng – kho nguyên liệu

  • Không lưu giữ nguyên liệu quá 12 giờ
  • Có bể ướp đá (0–4°C)
  • Khử mùi kho lạnh bằng ozone hoặc than hoạt tính
  • Sử dụng enzyme ức chế phân hủy protein nếu nguyên liệu lưu lâu

4.6. Biện pháp bảo vệ môi trường biển và vùng ven bờ

  • Hệ thống thu gom nước mưa riêng biệt
  • Đê chắn – rãnh thu gom chống tràn nước thải
  • Không xả nước thải chưa xử lý ra môi trường biển
  • Vùng đệm cây xanh cách ly 20–30 m

5. Chương trình quan trắc môi trường

Theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP:

5.1. Quan trắc khí thải

Tần suất 3 tháng/lần
Thông số: NH₃, H₂S, VOC, bụi, mùi.

5.2. Quan trắc nước thải

Tần suất 1 lần/tháng trong năm đầu; sau đó 3 tháng/lần.
Thông số: COD, BOD, TSS, N tổng, dầu mỡ, Coliform.

5.3. Quan trắc môi trường xung quanh

6 tháng/lần:

  • Không khí
  • Tiếng ồn
  • Nước mặt – nước biển ven bờ

5.4. Báo cáo môi trường

Báo cáo định kỳ 1 lần/năm theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT.

6. Đánh giá mức độ tác động và hiệu quả biện pháp giảm thiểu

6.1. Đối với môi trường không khí

Sau khi lắp đặt hệ thống thu gom – xử lý mùi 3 cấp:

  • Khống chế phát tán H₂S, NH₃ trên 90%
  • Giảm VOC 80–95%
  • Mùi tổng hợp dưới ngưỡng QCVN 06:2022/BNTMT

Như vậy, nguy cơ gây khó chịu cho dân cư giảm mạnh, phù hợp điều kiện ven biển Bình Thuận.

6.2. Đối với nước thải

Công nghệ kỵ khí – hiếu khí kết hợp giúp giảm:

  • COD > 90%
  • BOD > 92%
  • Dầu mỡ < 20 mg/L

Đảm bảo đạt QCVN 11:2015/BTNMT Cột A nếu yêu cầu.

6.3. Đối với chất thải rắn

Tái sử dụng phụ phẩm làm phân bón giúp:

  • Giảm 60–70% lượng chất thải
  • Hạn chế phát sinh mùi
  • Giảm chi phí xử lý

6.4. Đối với biển và ven bờ

Các biện pháp chống tràn, chống rò rỉ và quan trắc thường xuyên đảm bảo:

  • Không ảnh hưởng nguồn nước biển
  • Không ảnh hưởng nuôi trồng thủy sản ven bờ
  • Không ảnh hưởng hoạt động du lịch – dịch vụ

7. Sự phù hợp với pháp luật, quy hoạch và lý do đề xuất cấp GPMT

Cơ sở đáp ứng đầy đủ:

  1. Quy định của Luật BVMT 2020 về đối tượng phải có GPMT.
  2. Tuân thủ Nghị định 08/2022/NĐ-CP về yêu cầu hồ sơ và công trình bảo vệ môi trường.
  3. Đạt quy chuẩn về nước thải, khí thải, tiếng ồn, chất thải rắn.
  4. Phù hợp quy hoạch chế biến thủy sản của Bình Thuận.
  5. Có đầy đủ biện pháp đảm bảo không gây ô nhiễm không khí ven biển – yếu tố nhạy cảm của tỉnh.
  6. Đảm bảo yêu cầu an toàn môi trường đối với công suất 2.300 tấn/năm.

Do đó, cơ sở đủ điều kiện trình Sở TN&MT Bình Thuận cấp Giấy phép môi trường.

Cơ sở chế biến bột cá công suất 2.300 tấn/năm tại Bình Thuận là một dự án cần thiết, sử dụng nguồn phụ phẩm thủy sản, góp phần giảm ô nhiễm và tăng giá trị kinh tế cho ngành thủy sản địa phương. Tuy nhiên, đây cũng là ngành có khả năng phát sinh mùi và nước thải rất cao, đòi hỏi hệ thống xử lý tiên tiến, quản lý nghiêm ngặt.

Với các công trình bảo vệ môi trường đa tầng, công nghệ xử lý khí thải – nước thải – chất thải rắn tiên tiến và chương trình quan trắc đầy đủ, dự án đáp ứng các điều kiện pháp lý để được cấp Giấy phép môi trường và vận hành bền vững.

MỤC LỤC

MỤC LC.......................................................................................................................1

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT ........................................................3

DANH MỤC BNG BIỂU.............................................................................................4

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ S...........................................................5

1. Tên chủ cơ sở: .............................................................................................................5

2. Tên cơ s:....................................................................................................................5

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm kinh doanh của cơ sở:.............................................6

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liu, phế liu, điện năng, hóa chất sử dụng, ngun

cung cấp đin, nước ca Cơ s........................................................................................9

5. Các thông tin khác liên quan đến Cơ s....................................................................12

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...........14

1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vmôi trường quc gia, quy hoạch tỉnh,

phân vùng môi trường:..................................................................................................14

2. Sự phù hp của cơ sở đối với khả năng chu tải của môi trường:.............................14

1. Công trình, bin pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ........................17

1.1. Thu gom, thoát nước mưa......................................................................................17

1.2. Thu gom, thoát nước thải .......................................................................................17

1.3. Xử lý nước thải:......................................................................................................20

1.3.1. Công trình xử lý nước thải ..................................................................................20

1.3.2. Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tc: ..............................32

2. Công trình, bin pháp xử lý bụi, khí thải ..................................................................32

2.1. Hệ thng thu gom và thoát khí thải........................................................................32

2.2. Xử lý khí thải..........................................................................................................33

2.2.1. Công trình xử lý khí thải .....................................................................................33

2.2.2. Các thiết bị, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục: .................................41

3. Công trình, bin pháp lưu gi, xử lý chất thải rắn thông thường..............................41

4. Công trình, bin pháp lưu gi, xử lý chất thải nguy hại............................................42

5. Công trình, bin pháp gim thiu tiếng ồn, độ rung..................................................44

6. Phương án phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường..................................................44

6.1. Phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường đi với nước thải: ...................................44

6.2. Phòng ngừa, ng phó sự cố môi trường đi với khí thải........................................48

6.3. Biện pháp phòng ngừa khi sử dụng hóa cht.........................................................49

6.4. Phòng ngừa, ng phó sự cố chất thải nguy hại: .....................................................49

6.5. Biện pháp an toàn khi sử dụng điện:......................................................................50

6.6. Biện pháp phòng chóng cháy n............................................................................50

7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thm đnh báo cáo đánh

giá tác động môi trường (nếu có)..................................................................................57

CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TỜNG................58

1. Nội dung đề nghị cp phép đối với nước thi...........................................................58

1.1. Nguồn phát sinh nước thải .....................................................................................58

1.2. Lưu lượng xả nưc thải tối đa................................................................................58

1.3. Dòng nước thải sau xử lý .......................................................................................58

1.4. Các cht ô nhim và giá trị giới hạn của các chất ô nhim theo dòng nước thải...59

1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải............................................................................59

2. Nội dung đề nghị cp phép đối với khí thải..............................................................59

2.1. Nguồn phát sinh khí thải ........................................................................................59

2.2. Lưu lượng khí thải xả tối đa...................................................................................60

2.3. Dòng khí thải và vị trí xả thải.................................................................................60

2.4. Các cht ô nhim và giá trị giới hạn của các chất ô nhim theo dòng khí thi......60

2.5. Vị trí, phương thức và chế độ xả khí thải...............................................................61

3. Nội dung đề nghị cp phép đối với tiếng ồn, độ rung...............................................61

3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung.........................................................................61

3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: ..........................................................................62

3.3. Các cht ô nhim và giá trị giới hạn của các chất ô nhim tiếng n, độ rung........62

CHƯƠNG V: KẾT QUẢ QUAN TRC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ S.....................63

1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đi với nước thải..........................................63

2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đi với bụi, khí thải......................................67

CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯNG CỦA CƠ SỞ ......70

1. Kế hoạch vận hành thử nghim công trình xử lý chất thải: ......................................70

2. Chương trình quan trắc chất thải:..............................................................................71

2.1. Chương trình quan trắc môi trưng định kỳ ..........................................................71

2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:................................................72

2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định k, quan trắc môi trưng tự động, liên tục

khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất ca chủ cơ s.........73

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hng năm. ................................................76

CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG ĐỐI VI CƠ S.........................................................................................78

PHỤ LC BÁO CÁO...................................................................................................81

CHƯƠNG I: TNG TIN CHUNG VCƠ SỞ

 

1. Tên chủ cơ s:

 

- Tên sở: CÔNG TY TNHH-BÌNH THUẬN

- Đa chỉ văn phòng: .........., xã Sơn M, huyện Hàm Tân, tnh Bình Thun.

- Người đi diện theo pháp luật của chủ cơ sở: .......... - Chức danh: Giám đốc.

- Điện thoi: .............

- Email: .............

- Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh số ................, đăng ký ln đu ngày 07 tháng 05 năm 2010; đăng ký thay đi lần thứ 4: ngày 27 tháng 05 năm 2019 do Kế hoch và Đầu tư tnh Bình Thun cấp.

 

2. Tên cơ sở:

 

- Tên cơ sở: Nhà máy chế biến bột cá

- Đa điểm cơ sở: ........., xã Sơn M, huyện Hàm Tân, tnh Bình Thun.

- Trong quá trình hot đng, Công ty đưc các cơ quan có thẩm quyền cp các văn bản sau:

 

+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số .........., đăng ln đầu ngày 07 tháng 05 năm 2010; đăng ký thay đi lần thứ 4: ngày 27 tháng 05 năm 2019 do Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận cp.

 

+ Giấy chứng nhận quyền sdng đất quyền shữu nhà tài sn khác gắn lin trên đt số BL159710 do Sở Tài nguyên và môi trường cấp ngày 24/9/2014;

 

+ Quyết đnh số 1786/QĐ-UBND ngày 15/7/2019 ca UBND tnh Bình Thun về việc cho phép Công ty TNHH ....... – Bình Thuận chuyển sang thuê đất trả tin mt lần cho cả thời gian thuê tại xã Sơn M, huyện Hàm Tân.

 

+ Hợp đồng thuê đt (điều chỉnh) số 134/HĐTĐ ngày 14/8/2019 gia Công ty TNHH .......Bình Thun vi Sở Tài nguyên và môi trường. Theo đó thời hn thuê đất của dự án tới 15/10/1953.

 

+ Quyết đnh số 2198/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 ca UBND tnh Bình Thun về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trưng dự án Nhà máy chế biến bt cá tại xã Sơn M, huyện Hàm Tân, tnh Bình Thun của Công ty TNHH ......... – Bình Thuận.

 

+ Công văn s4129/UBND-KT ngày 27/9/2018 ca UBND tỉnh Bình Thun về việc chấp thuận thay đi mt sni dung trong báo o đánh giá tác đng môi trường dự án Nhà máy chế biến bột cá tại xã Sơn M, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

 

+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vmôi trường số 22/GXN-STNMT ngày 07/12/2018 của Sở Tài nguyên và môi trường cp cho Nhà máy chế biến bột cá tại xã Sơn M, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thun

 

+ Sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại số QLCTNH:60.000280.T (cấp lần đu) ngày 17/01/2012 ca Sở Tài nguyên và môi trường cp cho Công ty TNHH ....... – Bình Thuận.

 

- Quy mô ca cơ s: Tng mức đầu tư ca Cơ s32 t đồng, thuộc Nhóm C quy định ti Khoản 3 Điu 10 ca Luật Đầu tư công.

 

- Loại hình ca cơ sở:

 

+ sở thuộc loại hình dự án chế biến thủy, hải sản quy đnh ti mc số 16, phụ lục II (Danh mc loại hình sn xuất, kinh doanh, dch vụ có nguy cơ gây ô nhim môi trường) Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ về Quy định chi tiết một số điu ca Luật Bo vmôi trường.

 

+ Cơ sở thuc mc số 1, Phlc IV, Nghđịnh 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Cnh phvề Quy định chi tiết mt số điều của Luật Bo vmôi trường. n cquy định ca pháp luật vbo vmôi trưng, cơ s Nmáy chế biến bột cá”, công suất 2.300 tn sn phẩm/năm, thuộc thẩm quyn cấp giy phép môi trưng ca Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

 

3. Công suất, công ngh, sn phẩm kinh doanh của cơ s:

 

3.1. Công sut hoạt đng của cơ sở

 

Nhà máy có tng công suất hoạt đng 2.300 tấn sản phm/năm.

 

3.2. Công nghệ sản xuất của Cơ sở

 

Công nghệ sản xuất bột cá của Cơ sở được th hiện theo sơ đồ dưới đây:

Hình 1: Quy trình sản xut bột cá

 

vThuyết minh qui trình sản xuất

 

Nguyên liu đưc thu mua từ các đơn vị cung cp cá tạp ti cảng cá La Gi (cách nhà máy khoảng 15km) đưc đưa vnhà máy. Tại bãi chứa nguyên liệu cá nước r tđược chảy ra và được thu gom vào hthống xlý nước thi, phần cá được các vis tải nạp chuyển nguyên liu lên hthống sấy được cấp bởi lò hơi sdng ci đ chín, sau khi sấy đạt yêu cầu nguyên liệu chín sẽ qua vis chuyn tiếp đến h thống làm nguội bng quạt gió. Sau khi làm nguội, nguyên liệu tiếp tục theo vis tải đến hthng máy sàng đloi bỏ tp chất

Máy sàn có nhiệm vụ sử dụng lưới sàn loại bỏ các tạp chất có trong có nguyên liệu như nylon, gỗ nhỏ, đá ...

Sau máy sàn, bột cá tiếp tục đưa sang máy nghin mịn, máy nghiền mn làm xác cá sau khi hấp và sấy thành dạng bt mn đạt tiêu chun chấtng sản phẩm.

 

Sau đó bột cá được đưa qua máy làm nguội (có thu hồi bụi tại chỗ). Máy làm nguội sử dụng quạt hút đưa không khí tươi vào nguyên liệu có nhit độ cao nhằm làm gim nhit đbột cá tự nhiên. Cuối cùng bột cá được đưa ra đóng gói theo các bao có quy cách 50kg/bao.

 

Quá trình sản xut bt cá theo đcông nghệ nêu trên có nh hưởng đến môi trường như:

 

- Đối với mùi, khí thi: phát sinh mùi, kthi (thoạt động hp, sấy cá); khí thải (từ hot động đt nhiên liu để cung cấp lò hơi);

 

- Đi vi ớc thi (nước thi sinh hot và nước thi sản xut t hot đng rửa sàn tiếp nhn nguyên liu, rửa dụng cụ, máy móc);

 

- Đi với cht thi rắn: cht thải rắn (thoạt đng sinh hoạt của nhân viên, và bao, bch nilong thoạt động đựng chứa nguyên liu cá); cht thi nguy hại; cht thi rn tng thưng;

 

- Đi vi tiếng ồn, rung: tiếng ồn, độ rung từ hot động ca máy móc thiết bị,...

 

Những tác đng này nếu không có biện pháp giảm thiu thì đây là nguồn ô nhiễm môi trường cc bộ cũng như môi trưng xung quanh trên diện rộng, đặc biệt là mùi, khí thải từ quá trình hp, sấy cá. Tuy nhiên, hin nay sở luôn coi trng công tác bảo vmôi trường trong quá tnh sn xut. Theo đó, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận hoàn thành công trình bo vmôi trưng tại giấy xác nhn số 22/GXN-STNMT ngày 07/12/2018. Và trong quá trình vận hành, các vấn đề liên quan đến công tác bảo vệ môi trường như: vận hành hthng xử lý nước thi; vn hành hệ thống xử lý khí thải; thực hin đúng quy tnh phân loại, lưu trcht thải nguy hại (CTNH) trong kho chứa CTNH và hợp đồng với đơn vcó chức năng thu gom, x lý theo đúng quy định; hp đồng với đơn v đa phương để thu gom rác sinh hoạt (không có chôn lấp tại s); Ngoài ra, định kthường xuyên bo trì, bảo dưỡng máy móc thiết bphc vụ sn xut cũng như máy móc thiết bị hthống xlý khí thi, nước thải nhằm tăng tuổi thọ ca máy móc, thiết b, đng thời tăng hiu quả sn xuất cũng như hiu quxử lý môi trường. Để xác đnh cht lưng môi trưng của Cơ strong qtnh vận hành, Cơ sở ký hợp đng vi đơn vcó chức năng đến lấy mu, đo đạc môi trường không khí, môi trường nước thải. Theo đó, kết quả phân tích cho thấy các chỉ tiêu phân tích đu đạt quy chucho phép theo quy đnh hin hành. Việc này chng tcht lượng môi trưng củasở trong quá tnh vận hành vn đm bảo theo quy định.

 

3.3. Sn phm của Cơ sở:

 

Sản phẩm ca quá tnh chế biến thủy sản ca cơ sở là bột cá thành phẩm vi quy mô công sut 2.300 tn sản phẩm bột cá/năm

 

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Cơ sở

 

a. Nguyên vt liệu phục v các hot đng của Cơ s

 

- Nhu cầu sử dụng nguyên liu: Nhu cu nguyên liu cho quá trình chế biến là 8.280 tấn nguyên liu/năm nhưng thực tế: 5.400 tấn nguyên liu/năm (nghĩa là 3,6 tấn nguyên liệu sau khi chế biến thành 1,0 tn bột thành phẩm). Với công suất chế biến mi ngày t30 40 tn nguyên liu/ny. Thời gian hoạt động của sở từ cuối tháng 4 đến cuối tháng 11 hàng năm, các tháng còn li sở hoạt động cầm chừng do không có nguyên liệu sn xut.

 

- Nguồn cung cấp nguyên liu: Nhà máy chế biến bột cá sử dụng nguồn nguyên liệu sẵn có ti địa phương. Nguồn nguyên liệu cá tươi và có cht lưng tt, to điều kin cung ứng thuận tin, giá cả thích hợp.

 

b. Nhu cu sử dng nước:

 

vNước thi sinh hot (Q1)

 

Căn cứ tiêu chuẩn TCXD 33:2006 – Mng lưới đườngng và công trình – tiêu chun thiết kế. Đnh mức cấp nước cho 01 công nhân trong điu kin phân xưởng ta nhiệt là 45l /người.ngày đêm (nn viên văn phòng) ; lượng nưc cấp cho 01 người tại nhà ăn là 18 l/người.ngày. Tuy nhiên do đặc trưng của ngành sản xuất có mùi nên công nhân sn xut vệ sinh sạch trước khi hết giờ làm việc nên lượng nước tính cho công nhân sản xuất là 150 lít ngày (đối với công nhân trực tiếp làm việc ti nhà xưởng sản xuất).

 

Số lưng công nhân nhân viên văn phòng ca Cơ sở là 15 người (trong đó nhân viên văn phòng là 03 người, công nhân sản xuất là 12 người). Như vy lượng nước sinh hot hàng ngày ca Cơ sở là:

 

Qxa.sh=Qsh=[(3người*45lit/ngưi/nyđêm)+(12người*150lit/người/ngày đêm)+(15người*18lit/ni/ ngày đêm)]/1000 = 2.205 m3/ngày đêm (làm tròn 2,2 m3/ngày đêm)

 

vNước thải sản xuất (Q2)

 

Nhu cu sử dụng nước cho hoạt đng sản xuất:

 

Bảng 1. Nhu cu ng nước cho hot động sản xuất

vNước tưới cây, tưới đường (Q3)

 

Theo bng 3.3 ca TCXDVN 33-2006 Cp nước - Mạng lưi đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế, lượng nước cần dùng cho nhu cu công cộng như tưới cây, rửa đường có đnh mc n sau:

 

Đnh mức tưới đường mặt đường hoàn thin là 0,5l/m2. Diện tích mặt đường cn tưới trong khu vực nhà máy là 50m2. Lượng ớc cần tưi đường mi ngày Q= 0,5lit/m2 x 300m2 =150lit/ngày = 0,15m3/ngày.

 

Đnh mức tưi cây xanh là 4lit/m2. Diện tích cây xanh cần tưới 300m2. Lượng c cần tưi cây xanh mi ngày Qtc = 4lit/m2 x 300m2 = 1.200 lit/ngày = 1,2 m3/ngày.

 

Tổng lượng nước sch cn cấp cho tưới cây và tưới đường trong 01 ngày là: Qtđ + Qtc = 0,15m3/ngày + 1,2 m3/ngày = 1,35 m3/ngày.

 

vNướcng để phòng cháy cha cháy (Q4)

 

Gi sử thi gian diễn ra mt đám cháy là 03 giờ và chỉ có 01 đám cháy. Theo mc 5.2, bng 11 của QCVN 06:2021/BXD

 

- quy chun kỹ thuật quốc gia van toàn cy cho nhà và công trình thì: 

 

+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cy: 2,50 l/s/vòi phun.

+ Số vòi phun hoạt 01 vòi.

 

Vy, tổng lượng nước sử dng cho một đám cháy là 2,5 lít/giây x 3 giờ x 3.600 x 01 vòi = 27.000 lít = 27m3Như vậy tổng lượng nước dùng cho nhà máy (không kể đến nước dùng cho mc đích PCCC) là QT = Q1+ Q2+ Q3 = 2,2 + 18,5 + 1,35 = 22,05 m3/ngày (tương đương 22 m3/ny)


Tng hp lưu lượng nước cấp và nước thải phát sinh

 

Bảng 2. Tng hp lưu lượng nước cp và nước thi phát sinh

 

c. Nhu cầu sử dụng điện

 

Căn c vào hóa đơn tin điện các tháng gần nhất, nhu cầu sử dụng đin cho hoạt động của Cơ sở trung bình là 121.456 – 167.903 kWh/tháng.

 

Nguồn cung cp đin: Đấu ni với lưới đin trung thế (hin hữu) 22kv trên đường Quc lộ 55, trạm biến áp 22/0,4kV lưới điện hạ thế 380/220V, công suất 500KVA.

 

Bên cnh đó, Cơ sđã trang bị 01 máy phát đin dphòng nhm phòng ngừa sự cố đin lưi quốc gia cúp, công suất của máy phát điện dphòng là 375KVA.

 

d.Nhu cầu nhiên liệu phục vụ cho các hoạt động ca sở

 

- Trong quá trình hot đng sản xuất ca Cơ sở, nguồn nhiên liệu sử dng chyếu là ci cho hoạt động ca 01 lò hơi (công sut 4,5 tn hơi/h). Khối lượng củi sử dụng trung bình hàng năm khoảng 890 tấn/m.

 

e.Ngoài ra còn có nhu cu sử dụng nhiên liệu khác như:

 

- Dầu DO sử dụng cho máy phát đin dự phòng. Nhu cu s dng du DO trung bình khong: 600 lít/m.

- Nhu cu va chất phục vụ cho hệ thống xử lý nưc thải là PAC, Polymer khoảng 45-60kg/tháng; hóa chất khtng (Chlorine) khoảng 15-20kg/tháng;

 

>>> XEM THÊM: Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Cơ sở Nhà máy nước tại thị xã La Gi

 

CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: Số 28B Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Q.1, TPHCM

Hotline:  0903649782 - (028) 3514 6426

Email: nguyenthanhmp156@gmail.com

 


Tin tức liên quan

Khảo sát địa chất công trình nhà máy: Cơ sở nền tảng cho thiết kế và thi công công trình công nghiệp
Khảo sát địa chất công trình nhà máy: Cơ sở nền tảng cho thiết kế và thi công công trình công nghiệp

145 Lượt xem

Khảo sát địa chất công trình nhà máy là một bước bắt buộc và có ý nghĩa quyết định đối với chất lượng thiết kế – thi công các công trình công nghiệp.

Quy trình xin giấy phép môi trường: Những điều doanh nghiệp cần biết
Quy trình xin giấy phép môi trường: Những điều doanh nghiệp cần biết

487 Lượt xem

Quy trình xin giấy phép môi trường: Những điều doanh nghiệp cần biết. Giấy phép môi trường không chỉ là một thủ tục bắt buộc mà còn là thước đo thể hiện cam kết và trách nhiệm của doanh nghiệp với xã hội.

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường trang trại chăn nuôi và trồng cây dược liệu
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường trang trại chăn nuôi và trồng cây dược liệu

888 Lượt xem

Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường trang trại chăn nuôi và trồng cây dược liệu. Sản phẩm của cơ sở là lợn và các sản phẩm từ cây dược liệu (lá, thân, củ Đinh Lăng) đảm bảo yêu cầu sau quá trình nuôi trồng.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy giấy bao gói thực phẩm, giấy in nhiệt
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường nhà máy giấy bao gói thực phẩm, giấy in nhiệt

729 Lượt xem

Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường xây dựng nhà máy giấy bao gói thực phẩm, giấy in nhiệt, giấy làm cốc công suất là 25.000 tấn sản phẩm/năm.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cơ sở trang trại chăn nuôi lợn và trồng cây ăn quả
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cơ sở trang trại chăn nuôi lợn và trồng cây ăn quả

851 Lượt xem

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (GPMT) cơ sở trang trại chăn nuôi lợn và trồng cây ăn quả. Quy mô chăn nuôi trung bình 1.200 con lợn nái sinh sản. Sản phẩm của dự án đầu tư: Lợn con giống 30.000 con/năm.

Báo cáo đề xuất cấp cấp giấy phép môi trường nhà máy sản xuất thép
Báo cáo đề xuất cấp cấp giấy phép môi trường nhà máy sản xuất thép

814 Lượt xem

Báo cáo đề xuất cấp cấp (GPMT) giấy phép môi trường nhà máy sản xuất thép (từ sắt thép phế liệu) với quy mô 4.000 tấn sản phẩm/năm. Sản phẩm của dự án là thép cây Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18.


Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng