Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy Điện mặt trời Bình Thuận

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (gpmt) Nhà máy Điện mặt trời Bình Thuận với công suất lắp đặt tấm pin mặt trời là 37,588 MWp, Nhà máy được đấu nối lên lưới điên 110kV bằng phương án chuyển tiếp trên đường dây 110kV Ninh Phước – Phan Rí

MỤC LC

MỤC LỤC.......................................................................................................................1

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ...........................................................5

1. Tên chủ Cơ sở: Công ty Cổ phần Điện mặt trời Bình Thuận..........................5

2. Tên Cơ sở: ...................................................................................................................5

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của Cơ sở:...............................................................8

3.1. Công suất hoạt đng của Cơ sở:...............................................................................8

3.2. Công nghệ sn xut của Cơ sở: ..............................................................................15

3.3. Sản phẩm của Cơ sở:..............................................................................................17

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; ngun cung cấp điện,

nước của Cơ sở:.........................................................................................................18

4.1. Nguyên vật liu, máy móc phục vụ các hoạt động của Cơ s................................18

4.2. Nhu cu cấp đin ....................................................................................................18

4.4. Nhu cu sử dụng hóa chất ......................................................................................21

5. Đối với Cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khu từ nước ngoài làm nguyên liệu sn

xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu; hệ thống thiết bị tái

chế; phương án xử lý tạp chất; phương án tái xuất phế liệu:.....................................21

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU

TẢI CỦA MÔI TRƯNG ............................................................................................22

2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoch bảo vệ môi trường quốc gia, quy

hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:............................................................................22

2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu ti của môi trường: ..............23

CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO

VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ S.................................................................................25

3.1. Công trình, biện pháp thoát nưc mưa, thu gom và xử lý nước thải: ....................25

3.1.3. Xử lý nưc thải:...................................................................................................31

3.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý cht thải rắn thông thường:..........................35

3.4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý cht thải nguy hại:........................................38

3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung:..............................................41

3.6. Công trình, biện pháp giảm thiểu các tác động của Nhà máy:...............................42

3.7. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:..............................................44

CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG................51

4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải ........................................................51

4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải...................................................................................51

4.1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhn nước thải: ........................52

4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thi ...........................................................52

4.2.2. Dòng khí thải:......................................................................................................53

4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung:.....................................................................53

4.3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung:........................................................................53

5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thi.......................................55

5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải:..................................55

5.3. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với điện từ trưng ...............................55

CHƯƠNG V: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRC MÔI TRƯỜNG CA CƠ S........58

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải ca Nhà máy: ................58

2.2. Chương trình quan trắc chất thi theo quy định của pháp luật:..............................58

2.2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:.......................................................58

2.2.2. Chương trình quan trắc tự động. liên tc chất thải:.............................................59

CHƯƠNG VII: KT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG60

ĐỐI VỚI CƠ SỞ ...........................................................................................................60

CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ S..........................................................61

1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trưng61

2. Cam kết việc xử lý chất thải đápng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi

trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan................................61

 

CHƯƠNG I

 

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

 

1. Tên chủ Cơ sở: Công ty Cổ phần Điện mặt trời Bình Thuận 

 

- Địa chỉ văn phòng: ......., xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;

- Đại diện: ......... - Chức vụ: Tổng Giám đốc; - Số điện thoại:..........

- Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp số ....... do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Thun cp lần đầu ngày 15/12/2026, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 27/07/2023.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án: ........... do Sở Kế hoạch và Đầu tư tnh Bình Thun cấp chng nhận ln đầu ngày 14/9/2017 chng nhận Công ty Cổ phần Điện mặt trời VSP Bình Thuận II đăng ký thc hiện dự án đầu tư Nhà máy điện mặt trời Bình Thuận ti Thôn Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định chủ trương đầu tư s: 716/QĐ – UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh Bình Thuận quyết định chấp thuận nhà đu tư Công ty Cổ phần Điện mặt trời Bình Thuận thc hiện dự án đầu tư Nhà máy điện mặt trời VSP Bình Thun II tại Thôn Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định điu chỉnh chủ trương đầu tư s: 1003/QĐ – UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh Bình Thuận điều chỉnh Quyết định số 716/QĐ – UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh Bình Thuận về vic phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Nhà máy điện mặt trời VSP Bình Thun II tại xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận của Công ty Cổ phần Điện mặt trời Bình Thuận.

 

2. Tên Cơ s:

 

2.1. Thông tin về Cơ s

 

- Tên Cơ sở: NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI BÌNH THUẬN (gọi tắt là Nhà máy)

- Địa điểm Cơ sở: Nhà máy điện mặt trời Bình Thuận được xây dựng tại xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Vị trí nhà máy cách đường QL1 khoảng 2km, cách thành phố Phan Thiết 90 km về phía Nam, cách UBND xã Vĩnh Hảo khoảng 4 km về phía Bắc. Dự án có tứ cận như sau:

 

  • Phía Đông giáp: Đường sắt Bắc Nam ­ Đất nông nghiệp
  • Phía Tây giáp: Đt nông nghip
  • Phía Nam giáp: Đất nông ghiệp
  • Phía Bc giáp: Đất nông nghiệp

Diện tích sử dng đất của khu vực Nhà máy là: 44,17 ha. Vị trí Nhà máy được khống chế bởi các đim góc tọa độ được trình bày trong bảng sau:

Hình vị trí Nhà máy Điện mặt trời VSP Bình Thuận II so vi các đối tưng xung quanh

 

+ Vị trí tuyến đường dây 110kV đấu nối

 

Với công suất lắp đặt tấm pin mặt trời là 37,588 MWp, Nhà máy được đấu nối lên lưới điên 110kV bằng phương án chuyển tiếp trên đưng dây 110kV Ninh Phước – Phan Rí. Phù hợp với quyết định số 4799/QĐ­BCT, ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt bổ sung danh mc Dự án Nhà máy điện mặt trời Bình Thuận (29,99MW) vào Quy hoch phát triển điện lực tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011­ 2015, có xét tới năm 2020. Khối lượng đấu nối hệ thống bao gồm:

 

+ Xây dựng mới trạm biến áp 22/110kV ĐMT VSP Bình Thuận II , công suất 400 MVA đồng bộ với tiến độ xây dng Nhà máy.

+ Xây dựng mới đường dây 110kV mach kép, chiều dài 2,45 km, tiết diện dây 2x185mm2, đâu nôi tram biên áp 22/110kV ĐMT VSP Bình Thuận II, chuyêntiêp trên đường dây 110kV Ninh Phước – Phan Rí .

Điểm đu xuất phát ti gia khong cột 252­ 253 của đường dây 110kV TBA 110kV Ninh Phước – Phan Rí hin có. Hành lang khu vực tuyến đường dây dài 2,45km có diện tích 2,94ha, gồm 12 trụ, rộng 12m.

Điểm cuối: Pooctich trạm 110kV ĐMT VSP Bình Thuận II; Chiều dài: 2,45km

 

+ Tuyến đường dây 22kV cấp điện tự dùng:

 

Xây dựng tuyến đường dây 22kV để cấp điện thi công và tự dùng trong quá trình hoạt động.

Điểm đu (ĐĐ): Xây dựng mới 01 cột đấu nối trong khoảng cột 252­253 của đường dây 110kV Ninh Phước – Phan Rí (hiện có), cách cột số 253 khoảng 30m;

Điểm cuối (ĐC): Pooctich 110kV TBA 110kV NM ĐMT  Bình Thuận

 

2.2. Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án

 

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án: 2430218546 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thun cấp chứng nhận lần đầu ngày 14/9/2017.

- Quyết định chủ trương đầu tư s: 716/QĐ – UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định điu chỉnh chủ trương đầu tư số: 1003/QĐ – UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh Bình Thuận.

- Công văn số 3362/SXD-QHKT ngày 11/10/2018 của Sở xây dng Bình Thuận về việc miễn giấy pp xây dng đối với dự án Nhà máy điện mặt trời VSP Bình Thuận II.

- Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 ca UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy điện mặt trời VSP Bình Thuận II tại xã Vĩnh Hảo, huyn Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.

- Giấy chứng nhn Quyền sử dụng đất số CN 521431; CN 521432; CN 521433; CN 521434; CN 521435 do STài nguyên và Môi trường cp ngày 12/11/2018.

- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số DE 447561; DE 447660; DE 447659; DE 447658; DE 447657; DE 447656; DE 447655; DE 447530; DE 447529; do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 29/6/2022.

- Công văn số 1407/STNMT – CCBVMT ngày 01/4/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc kết quả thẩm định hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại.

2.3. Quy mô của Cơ sở (phân loại theo tiêu chí pháp luật về đầu tư công) - Ngành nghề: Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo

- Vốn đầu tư của Nhà máy: 1.183 tỷ đồng.

- Theo quy đnh tại điểm b khoản 2, điều 8 của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019, Cơ sở thuc lĩnh vực Nhà máy đin mặt trời có tổng mức đầu tư là 1.183 tỷ đồng thuộc dự án nhóm B (từ 120 tỷ đồng đến dưới 2.300 tỷ đồng)

- Theo Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật bảo vmôi trường, Cơ sở thuộc mục 2, Phụ lục II. Cơ sở đã đi vào hoạt động trước ngày 01/01/2022, theo quy định tại khoản 2, điều 39 và khoản 3 điều 41 của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 thì Nhà máy điện mặt trời VSP Bình Thuận II thuộc đối tưng phải lập giấy phép môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận cấp. (có Quyết định phê báo cáo đánh giá tác động môi trường của Nhà máy do UBND tnh cấp).

 

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của Cơ sở:

 

3.1. Công suất hoạt động của Cơ sở:

 

+ Quy mô, công sut của Nhà máy:

 

Nhà máy điện mặt trời VSP Bình Thuận II với quy mô công suất phát điện 29,99MW được đầu tư xây dựng tại xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thun bao gồm các hạng mục sau:

 

+ Xây dng nhà máy ĐMT sử dụng công nghệ pin quang điện, inverter trung tâmvới công suất lắp đặt khoảng 37.588MWp;

 

+ Xây dựng, lắp đặt hệ thống pin quang điện SPV với tấm pin 72 cell – 330Wp số lượng tấm pin là 113.904 tấm.

 

+ Hệ thống bộ biến tn chuyển đổi DC/AC (Inverter); + Hệ thống các TBA nâng 0,4/22kV;

 

+ Hệ thống đường dây DC, AC đấu ni nội bộ trong nhà máy và đấu nối đến TBA22/110kV;

 

+ Hệ thống điu khiển, giám sát từ xa (SCADA), quan trắc thời tiết;

 

+ Khu quản lý vận hành nhà máy, hệ thống đường giao thông nội bộ, tường rào, thông tin liên lạc, camera, chống sét, chiếu sáng, PCCC, và một số hệ thống phụ trợ khác,...

 

+ Xây dựng 01 trm biến áp nâng áp 22/110kV, công sut 1×40MVA cho toàn nhà máy. HTPP 110kV đặt ngoài với 3 ngăn lộ bố trí theo sơ đồ chữ H thiếu. HTPP 22kV đặt trong nhà với 6 ngăn lộ bố trí theo sơ đồ hệ thng 1 thanh cái.

 

+ Xây dng đường dây 110kV mạch kép, chiều dài 2,45km, tiết diện AC 2 x 185mm2, đấu nối trm biến áp 22/110kV ĐMT VSP Bình Thuận II chuyển tiếp trên đường dây Ninh Phước – Phan Rí. Điểm đấu nối ti gia khoảng cột 252­ 253 của đường dây 110kV TBA 110kV Ninh Phước – Phan Rí hin có.

 

+ Xây dng 01 đường dây 22kV cấp điện thi công ­ tự dùng, chiều dài 1km.

 

+ Quy mô các công tnh đã xây dựng ca Nhà máy

 

Trên diện tích đất 44,17 ha của nhà máy đã bố trí các hạng mục công trình như sau:

 

Bảng 2. Hng mc các công trình của Nhà máy

 

Ghi chú: Tổng diện tích chiếm đất vĩnh viễn của Nhà máy là 44,17 ha, bao gồm: 35,608 ha đất chiếm dng cho hệ thống giá đỡ, đất hành lang tuyến cho các tuyến điện phân phối liên kết giữa các hệ thống tm pin mặt trời, đất xây dng các trạm điện nâng áp, đất cho nhà điều hành nhà máy ĐMT, đất cho đường giao thông phục vụ vận hành và 8,562 ha đất chưa đưa vào sử dụng do đất méo, xéo và đồi dốc.

 

Đất đất cho xây dựng móng cột tuyến điện truyền tải đu nối với lưới điện quốc gia là 2,94ha

 

* Các hạng mục công trình chính của Nhà máy

 

+ Phần nhà máy

 

Nhà máy đin mặt trời VSP Bình Thuận II có tổng công sut 29,99MW được bố trí tng din tích khoảng 44,17 ha. Bao gm các hạng mục sau:

 

a. Tấm pin năng lưng mặt trời

 

Hiện nay trên thế giới các nhà sản xuất đã thiết kế chế tạo ra nhiều chủng loại panel tầm cỡ công nghiệp có công suất ngày càng lớn và được ứng dụng lắp đặt cho nhiều quốc gia nVina Solar, JA Solar, SunPower, SolarWorld, Jinkosolar, Trina Solar ....

Bảng 3. Thông số kỹ thuật của tấm PV

Hệ thng pin mặt trời biến đổi năng lưng mặt trời thành điện một chiều, vì vậy cần phải có các bộ biến đổi điện một chiu từ pin mặt trời thành điện xoay chiều để đấu nối vào hệ thng. Nhà máy sư dung cac bô inverter trung tâm vơi công suât 2500KVA/Inverter và sdng công nghệ 1500VDC là phu hơp. Các thông số chính của bộ biến đổi điện (inverter) một chiu sang điện xoay chiu (DC­AC) được trình bày trong bảng sau:

 

c. Máy biến áp nâng áp 0,4/22kV

 

Nhà máy điện mt trời VSP Bình Thuận II có tổng công suất phát vào lưới đin khoảng 29,99MW tương đương khong 37.588MWp sử dụng trạm biến áp hợp bộ kiểu kiosk bao gm vỏ trạm có chứa máy biến áp, thiết bị đóng cắt và bo vệ phía trung, hạ thế, hệ thống đo lường, dây cáp và phụ kiện đảm bảo làm việc cung cp điện năng an toàn để nâng điện áp nhà máy lên cấp 22kV và đấu nối vào lưới điện Quốc gia bao gồm 12 trạm biến áp hợp bộ 0,4/22kV – có tổng công suất 2500kVA.

d. Hệ thống trạm biến áp nâng áp và đường dây đấu nối

 

Nhà máy đin mặt trời VSP Bình Thuận II có công suất đưa vào lưới điện là 29,99MW,phải hòa lưi 110kV thì hệ thống trạm biến áp nâng gm 2 cấp:

 

+ Hệ thống MBA nâng áp 0,4/22kV – 2500kVA + Hệ thống MBA 22/110kV ­ 40MVA

 

+ Đường dây 110kV để kết ni nhà máy vào hệ thống lưới điện 110kV.

 

e. Hệ thng đo đếm, giám sát, điều khin bao gồm trạm thời tiết

 

Hệ thống đo đếm, gm sát, và điều khiển được thiết kế đồng bộ và chuẩn hóa theo các tiêu chuẩn giao thức trạm và nhà máy. Giám sát tình trạng các dãy pin PV để xác định vị trí tm pin bị lỗi hay bt thường vàtính toán online chỉ số chất lượng hệ thống. Vì vy trạm thời tiết đo các thông số bức xạ, nhiệt độ xung quanh, tốc độ gió, độ ẩm (các thông số ảnh hưởng đến tổn thất toànhệ thống liên quan tấm PV panel) là yêu cầu cần thiếtt cần phải tích hợp vào hệ thống.

 

f. Phần hệ đường dây 110kV đu nối vào lưới điện quốc gia và cấp điện tự dùng

 

+ Tuyến đường dây 110kV đấu nối vào hệ thống điện quốc gia

 

Xây dựng mới trạm biến áp 22/110kV ĐMT VSP Bình Thuận, công suất 40MVA đồng bộ với tiến độ xây dựng Nhà máy.

Xây dng mới đường dây 110kV mach kép, chiều dài khoảng 2,45 km, tiết diên dây 2x185mm2, đâu nôi tram biên áp 22/110kV ĐMT VSP nh Thun II, chuyên tiêp trên đường dây 110kV Ninh Phưc – Phan Rí .

 

Điểm đu xuất phát ti gia khong cột 252­ 253 của đường dây 110kV TBA 110kV Ninh Phước – Phan Rí hin có. Hành lang khu vực tuyến đường dây dài 2,45km có diện tích 2,94ha, gồm 12 trụ, rộng 12m .

 

Điểm cuối: Pooctich trạm 110kV ĐMT VSP Bình Thuận; Chiều dài: 2,45km + Tuyến đường dây 22kV cấp điện tự dùng:

Xây dựng tuyến đường dây 22kV để cấp điện tự dùng trong quá trình hoạt động.

 

Điểm đu (ĐĐ): Xây dựng mới 01 cột đấu nối trong khoảng cột 252­253 của đường dây 110kV Ninh Phước – Phan Rí (hiện có), cách cột số 253 khoảng 30m;


Điểm cuối (ĐC): Pooctich 110kV TBA 110kV NM ĐMT VSP Bình Thuận .

 

Hình ảnh tuyến đường dây 22KV cấp điện tự dùng của Nhà máy

 

+ Phần Trạm biến áp 110kV NMĐMT Bình Thuận 

 

+ Cấp điện áp của trạm

 

Máy biến áp tại Trạm biến áp NMĐMT VSP Bình Thuận  có nhiệm vụ nhận điện năng ở cấp điện áp 22kV từ NMĐMT VSP Bình Thuận II và chuyển thành điện năng ở cấp điện 110kV để cung cấp cho lưới điện 110kV của Quốc Gia. Cun 22kVcủa MBA được đấu nối đến thanh cái 22kV của NMĐ mặt trời. Cấp điện áp của

 

các MBA 110kV lắp đặt cho Nhà máy là 110/22kV. Công suất máy biến của trạm biến áp 110kV NMĐ mặt trilà 40MVA đm bảo khả năng truyền tải công suất cho Nhà máy.

 

>>> XEM THÊM: Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án mở rộng nâng cấp khu du lịch

 

CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: Số 28B Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Q.1, TPHCM

Hotline:  0903649782 - (028) 3514 6426

Email: nguyenthanhmp156@gmail.com

 


Tin tức liên quan

Nội dung của báo cáo ĐTM dự án trạm biến áp 110kv cát nhơn và đấu nối
Nội dung của báo cáo ĐTM dự án trạm biến áp 110kv cát nhơn và đấu nối

550 Lượt xem

Tên dự án trạm biến áp 110kV Cát Nhơn và đấu nối. Địa điểm thực hiện dự án: thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
Vai trò của các quy định thương mại trong bảo vệ môi trường
Vai trò của các quy định thương mại trong bảo vệ môi trường

1587 Lượt xem

Do các chính sách khí hậu hiện tại, cộng đồng toàn cầu đang trải qua mức tăng nhiệt độ khoảng 3 độ C so với mức thời kỳ tiền công nghiệp.
Biên bản kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình
Biên bản kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình

1003 Lượt xem

Biên bản kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhà máy chế biến mủ cao su
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhà máy chế biến mủ cao su

115 Lượt xem

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhà máy chế biến mủ cao su. Dự án nhà máy mủ cao su được đầu tư trên tổng diện tích 118.722 m2.
Dịch vụ tư vấn giấy phép môi trường cho trang trại chăn nuôi
Dịch vụ tư vấn giấy phép môi trường cho trang trại chăn nuôi

363 Lượt xem

Dự án đầu tư Xây dựng trại chăn nuôi heo công nghiệp, quy mô 20.000 con heo thịt/lứa. Dịch vụ tư vấn môi trường trang trại chăn nuôi heo. Quy mô sản lượng: Khi đi vào hoạt động trung bình mỗi năm trang trại sẽ tạo ra 40.000 con heo thịt/năm (mỗi năm sẽ nuôi 2 lứa, mỗi lứa là 20.000 con). 
Những quy định mới về Giấy phép bảo vệ môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020
Những quy định mới về Giấy phép bảo vệ môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020

1537 Lượt xem

Quy định về Giấy phép bảo vệ môi trường Theo Luật mới, nội dung về Giấy phép môi trường được quy định từ Điều 39 đến Điều 49.

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng